câu thúc

Học thuật
Thân thiện
câu thúc

Một người cảm thấy bị câu thúc trong một căn phòng nhỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bó buộc, gò ép, không được tự do: Hành động hạn chế, kiềm chế sự tự do của ai đó hoặc điều đó, thường bằng các quy tắc, lễ giáo hoặc biện pháp cưỡng chế.
    • Hạn chế, trói buộc: Tạo ra những ràng buộc chặt chẽ, làm cho đối tượng không thể hành động hoặc phát triển một cách tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Những tư tưởng lạc hậu đã câu thúc tâm trí con người trong nhiều thế kỷ.
    • Không nên để những định kiến xã hội câu thúc ước mơ sự sáng tạo của giới trẻ.
    • Pháp luật những quy định để câu thúc các hành vi vi phạm, bảo vệ trật tự chung.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bị câu thúc: Ở trong trạng thái bị hạn chế, gò bó.
    • Anh ấy cảm thấy bị câu thúc trong môi trường làm việc đầy nguyên tắc cứng nhắc.
  • Sự câu thúc: Danh từ hóa, chỉ hành động hoặc tình trạng bị bó buộc.
    • Sự câu thúc về tư tưởng rào cản lớn cho sự đổi mới.
Biến thể từ gần giống
  • Ràng buộc (động từ): Buộc phải tuân theo, gắn kết với nghĩa vụ hoặc điều kiện nào đó. (Nhấn mạnh sự gắn kết đi lại hơn sự ép buộc đơn thuần).
  • Kìm hãm (động từ): Ngăn cản, làm chậm lại sự phát triển hoặc tiến bộ.
  • Gò bó (tính từ/động từ): Miêu tả trạng thái chật hẹp, thiếu tự do, không thoải mái.
Từ đồng nghĩa
  • Trói buộc: Hạn chế tự do một cách chặt chẽ, như bị trói.
  • Ép buộc: Bắt phải làm theo ý mình hoặc quy định.
  • Kiềm chế: Kìm giữ, không cho tự do bộc lộ hoặc hành động.
Từ trái nghĩa
  • Tự do: Được hành động, suy nghĩ theo ý mình không bị ngăn cản.
  • Giải phóng: Cởi bỏ mọi sự ràng buộc, kìm hãm.
  • Phóng khoáng: Thoải mái, không bị gò bó bởi khuôn phép.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Câu thúc thân thể: (Thuật ngữ pháp lý) Biện pháp tước bỏ hoặc hạn chế quyền tự do thân thể của một người, như bắt giam, quản chế.
    • Bị can có thể bị áp dụng biện pháp câu thúc thân thể để phục vụ điều tra.
  • Bị lễ giáo câu thúc: Bị các quy tắc, phong tục, đạo đức truyền thống (đôi khi cứng nhắc) chi phối hạn chế.
    • Người phụ nữ ngày xưa thường bị lễ giáo phong kiến câu thúc rất nhiều.
câu thúc

Một người cảm thấy bị câu thúc trong một căn phòng nhỏ.

  1. đgt. Bó buộc, gò ép, không được tự do: bị câu thúc thân thể Lễ giáo phong kiến câu thúc quá đỗi.

Từ chứa "câu thúc"